rõ ràng

- tt. Rất rõ, rất tường tận, cụ thể: Mọi việc đã được chứng minh rõ ràng Chứng cớ rõ ràng, không thể chối cãi được.


nt. Rõ đến ai cũng thấy dễ dàng. Chứng cớ rõ ràng, không thể chối cãi.

xem thêm: , rõ ràng, rõ rệt



rõ ràng

rõ ràng
  • adj
    • clear; evident; plain

 apparent
 distinct
 evident
 explicit
  • dấu hiệu tắc nghẽn rõ ràng: explicit forward congestion indication
  • dấu hiệu tắc nghẽn rõ ràng: explicit congestion notification
  • địa chỉ rõ ràng: explicit address
  • độ dài đường truyền rõ ràng: explicit route length
  • giao diện rõ ràng: explicit interface
  • lệnh rõ ràng: explicit command
  • sự chuyển đổi kiểu rõ ràng: explicit type conversion
  • sự định cỡ rõ ràng: explicit dimensioning
  • sự khai báo rõ ràng: explicit declaration
  • sự lựa chọn rõ ràng: explicit selection
  • sự phân chia rõ ràng: explicit partition
  • toán tử chuyển đổi rõ ràng: explicit conversion operator
  • trạng thái phân chia rõ ràng: explicit partitioned state
  •  explicit (an-no)
     legibility
     obvious
     positive

    bộ kết thúc không rõ ràng
     implicit scope terminator
    cấu hình rõ ràng
     clean configuration
    chế độ không rõ ràng
     non transparent mode
    chu kỳ không rõ ràng
     ambiguity period
    có nguyên nhân rõ ràng
     phanerogenetic
    cuộc nói chuyện rõ ràng
     clear speech
    địa chỉ không rõ ràng
     implicit address
    độ rõ ràng
     clarity
    dữ liệu rõ ràng
     clear data
    hành động không rõ ràng
     implicit action
    khóa mật mã rõ ràng
     clear cryptographic key
    không có hình dạng rõ ràng
     pantamorphic
    không rõ ràng
     ambiguity
    không rõ ràng
     blind
    không rõ ràng
     blur
    không rõ ràng
     illegible
    không rõ ràng
     indistinct
    không rõ ràng
     indistinguishable
    không rõ ràng
     vague
    làm cho không rõ ràng (hình ảnh)
     detract from the clarity of
    mã bằng ngôn ngữ rõ ràng
     clear text code
    mã bằng văn bản rõ ràng
     clear text code
    một cách rõ ràng
     obviously
    ngày rõ ràng
     clear day

     apparent
  • thu nhập thực tế rõ ràng: apparent real income
  •  express
  • sự cam kết rõ ràng: express warranty
  • sự công bố rõ ràng: express proclamation
  • sự đồng thuận rõ ràng trên văn bản: express consent
  •  patent
     specific
     visible

    các điều khoản không chính xác rõ ràng
     imprecise terms
    giá biến đổi không rõ ràng
     price bearing no appreciable change
    giá trị rõ ràng giá trị thực sự
     fair (market) value
    không có giá trị rõ ràng
     uninsured
    sự không rõ ràng
     uncertainty
    thất nghiệp rõ ràng
     open unemployment
    tính rõ ràng
     legibility
    tỉ giá kỳ hạn rõ ràng
     outright forward rate
    vấn đề có kết cấu rõ ràng
     well-structured problem